Báo Giá Xây Dựng Nhà Thép Tiền Chế 2021

Sau khi khảo sát thi công, thiết kế bản vẽ, khách hàng thường mong muốn một bảng báo giá nhà thép tiền chế chi tiết. Nhà thép tiền chế giá bao nhiêu ? Đơn báo giá xây dựng nhà thép tiền chế dân dụng, 2 tầng, 3 tầng khác nhau như thế nào ? Công ty NamTrungCons sẽ trình bày trong bài viết này.

Đơn giá nhà thép tiền chế không thay đổi nhiều qua các năm nếu nền kinh tế ổn định.

Trong sản xuất, kinh doanh, nhà thép tiền chế hay nhà tiền chế thường là một lựa chọn hàng đầu. Những công trình này có chi phí xây dựng thấp hơn và thời gian thi công nhanh hơn so với các vật liệu khác.

Kết cấu thép của nhà thép tiền chế rất linh hoạt, độ bền cao.

Nhà thép tiền chế đang trở thành sự lựa chọn hàng đầu của nhiều người trong các công trình hiện nay

Nhà thép tiền chế đang trở thành sự lựa chọn hàng đầu của nhiều người trong các công trình hiện nay

Giá nhà thép tiền chế 2021 tại công ty Nam Trung

Hiện nay, trên thị trường đơn giá thi công nhà thép tiền chế là: 1.600.0002.400.000 (VNĐ/m2).

Đơn giá đối với nhà thép 1 tầng, 2 tầng, 3 tầng cũng có khác nhau.

Đơn giá sẽ phụ thuộc vào quy mô, diện tích, mục đích sử dụng của chủ đầu tư.

Ngoài những đầu mục cơ bản, đơn giá còn phụ thuộc vào những yếu tố sau:

  • Địa hình đất. Nơi đất mềm, cọc phải đóng sâu hơn. Tiêu tốn nhiều nguyên vật liệu và công sức hơn, giá phải cao hơn.
  • Mục đích sử dụng, nhu cầu mong muốn riêng của chủ đầu tư. Có những chủ đầu tư mong muốn có những phần thiết kế, chức năng riêng biệt trong nhà kho, nhà xưởng của mình.

Đơn giá nhà thép tiền chế 1 tầng, 2 tầng, 3 tầng

Đối với nhà thép tiền chế một tầng hoặc nhiều tầng, đơn giá sẽ dao động trong khoảng: 1.600.0002.400.000 (VNĐ/m2).

Nhà xưởng 2 tầng khung thép tiền chế chắc chắn
Nhà khung thép nhiều tầng sẽ khác nhau khung thép 1 tầng

Giá xây dựng công trình nhà xưởng, nhà kho, nhà để xe năm 2021

Đặc điểm của những loại công trình như sau:

  • Diện tích nhỏ: 1500 m2 – bằng 1/4 sân bóng đá 11 người.
  • Cột thép hoặc bê tông cốt thép. Kèo thép. Vách xây dày 100mm. Lợp mái tôn.

Đơn giá đối với công trình nhỏ rơi vào khoảng: 1.300.000 VNĐ/m2 – 1.500.000 VNĐ/m2.

Giá xây dựng công trình nhà thép tiền chế lớn

Khung nhà thép tiền chế 1 tầng
Xây dựng nhà khung thép tiền chế lớn đòi hỏi cần có nhiều kinh nghiệm, hiểu biết về kỹ thuật hơn

Đặc điểm của những công trình lớn như sau:

  • Thường có nhiều tầng: 2 tầng hoặc 3 tầng.
  • Điện tích lớn hơn 1500m2.
  • Hệ thống cột, kèo vẫn giống như vậy: sử dụng thép tiền chế, lợp mái tôn.

Đơn giá đối với những công trình nhà xưởng lớn khoảng: 1.600.000 VNĐ/m2 – 2.500.000 VNĐ/m2.

Bảng tổng hợp báo giá xây dựng nhà khung thép tiền chế 2021

Loại công trìnhGiá (VNĐ/m2)
Nhà xưởng, nhà kho, nhà để xe đơn giản1.300.000 – 1.500.000
Nhà thép tiền chế cho công trình nhà xưởng khẩu độ lớn1.600.000 – 2.500.000
Bảng tổng hợp báo giá xây dựng nhà khung thép tiền chế 2021

Danh sách chi phí cơ bản trong xây dựng nhà thép tiền chế

Nếu bạn đã từng đọc một bảng báo giá xây dựng nhà thép tiền chế chi tiết thì bạn sẽ thấy được rõ ràng tiền của mình được chi trả cho những gì.

Đối với nhiều người, một bảng dài các hạng mục công việc và chi phí thì rất khó tiêu thụ nổi.

Tôi sẽ tóm gọn lại để bạn dễ hiểu hơn, tiền của bạn được chi trả cho 3 loại chi phí cơ bản sau:

Chi phí vật tư xây dựng:

nhà xưởng auntex
Vận chuyển vật tư đến công trình

  • Chi phí thép nguyên liệu (để gia công kết cấu thép)
  • Chi phí vật liệu xây dựng: cát, đá, xi măng, cốt thép
  • Chi phí vật tư khác: sơn nước, sơn dầu, đá..
  • Chi phí hoàn thiện: cửa, các phụ kiện

Chi phí nhân công

  • Chi phí nhân công gia công kết cấu thép, lắp dựng
  • Chi phí nhân công xây dựng: xây tô, đổ bê tông, hoàn thiện

Chi phí máy thi công

Quá trình thi công đòi hỏi cần rất máy móc, phương tiện

  • Ca máy lắp dựng kết cấu thép
  • Máy đào, san lấp, lu lèn…
  • Máy phục vụ thi công khác (nếu có)

Vật tư sử dụng trong quá trình xây dựng nhà thép tiền chế

Bên công ty Nam Trung sẽ liệt kê danh sách những vật tư, nguyên vật liệu chính dùng trong quá thi công, xây dựng các loại công trình lớn nhỏ.

Phần Nền Móng, Tường Xây

  • Xi măng, cát đá (đối với loại móng bê tông cốt thép).
  • Thép (đối với loại móng toàn bằng thép), ống nước, dây điện, bê tông tại chỗ hoặc bê tông tươi.
  • Và nhiều vật dụng khác tùy công trình.

Phần Cột, Kèo Thép, Vách Tole, Mái Tole

  • Tole mái, vách tole dày 5 zem,
  • Xà gồ hình chữ C mạ kẽm dày 1.5-2mm
  • Sắt hộp kích thước 5×10 hoặc 6×12
  • Kèo, bảng mã, cột, thép tấm
  • Bu lông
  • Dây cáp

Phần Hoàn Thiện

  • Nền: Xoa nền.
  • Gạch lát nền (nếu có): kích thước 60×60; 80×80. Tùy thuộc vào nhu cầu hay sở thích mà bạn có thể chọn loại gạch phù hợp.
  • Cửa cuốn, cửa số nhôm (sắt), cửa thoát hiểm.
  • Sơn nước trong và ngoài.

Các hạng mục thi công khi xây dựng nhà thép tiền chế

Danh sách các hạng mục thi công xây dựng nhà thép tiền chế như sau:

STTNội dung công việcGiải thích chi tiết
AHạng mục xây dựng cơ bản 
IPhần móng 
1Đào đấtĐào đất để làm móng
2Bê tông lótDù là khung thép nhưng phần ép cọc, làm móng vẫn cần một lớp bê tông lót dưới cùng.

 

Lớp bê tông lót giúp phân cách nền móng khỏi tác động của môi trường đất.

3Bê tông móngĐổ bê tông móng giúp cho trụ thép được cố định, được giữ vững vàng hơn.
   
IIPhần nền 
1San lấp nềnLu nền để nền đất được bằng phẳng, cứng, dễ thi công.
2Cấp phối đáCấp phối đá được dùng để trải lên phần móng. Sau đó lu nền cho chặt và bằng phẳng.
3Trải bạt lót sànBạt (hoặc nilon) lót sàn trước khi đổ bê tông để chống mất nước nilon.
4Đổ bê tông nền 
   
   
IIIPhần tường 
1Tường xâyXây tường giữa các trụ thép. Chiều cao 2m – 3.5m.
2Trát tường 2 mặtSau khi xây tường bằng gạch. Tiến hành trát tường 2 mặt bằng xi măng.
3Sơn nướcSơn nước 2 mặt để tạo thẩm mỹ và chống thấm.
   
   
BPhần kết cấu thép 
IPhần cột 
1Cột thépCột thép chữ I sẽ được vận chuyển đến,  và lắp dựng tại công trình
2Sơn 1 – 3 lớp bảo vệ cộtSơn lớp đầu tiên để chống gỉ sét và ăn mòn. Sơn lớp thứ 2, 3 là lớp sơn màu tùy theo thiết kế.
3Vật tự phụBu lông neo; bản mã;…
   
   
IIPhần kèo 
1Cấu kiện thép từ những thanh thép chữ I. 
2Sơn 1 – 3 lớp bảo vệ.Tương tự như trên: Sơn lớp đầu tiên để chống gỉ sét và ăn mòn. Sơn lớp thứ 2, 3 là lớp sơn màu tùy theo thiết kế.
3Các vật tư phụ khác.Bu lông liên kết; bản mã; cáp giằng mái;…
   
   
IIIPhần mái 
1Tôn lợp mái 
2Tôn nóc gió 
3Xà gồ C 
4Các vật tư phụ khácTy giằng xà gồ (tùy công trình)
  Cáp giằng; bu lông liên kết; máng xối; ống thoát nước.
   
   
IVPhần vách 
1Vách tôn màuSố lượng phụ thuộc vào bản vẽ thiết kế.
2Vách tôn lấy sángSố lượng phụ thuộc vào bản vẽ thiết kế.
3Xà gồ CTùy thuộc vào bản vẽ thiết kế ban đầu.
   
hạng mục thi công xây dựng nhà thép tiền chế

Minh họa các hạng mục thi công qua ảnh:

Đổ bê tông móng
Đổ bê tông móng cho phần chân trụ thép

Khảo sát thi công thiết kế nhà kho nhà xưởng
Đổ bê tông móng cho phần chân trụ thép

Thi công phần móng cho nhà kho nhà xưởng
Đổ bê tông móng cho phần chân trụ thép
Khung nhà thép tiền chế 1 tầng
Thi công xà gồ, vì kèo
Thi công lắp đặt mái tôn cho nhà kho nhà xưởng
Tiến hành lợp tôn phần mái
Quá trình thi công xây dựng nhà xưởng theo bản thiết kế
Quá trình xây tường
nhà xưởng auntex
Bên trong nhà xưởng sau khi đã hoàn thành

Một số dự án nhà thép tiền chế đã hoàn thành của công ty Nam Trung Cons

Nhà xưởng 2 của Công ty TNHH Shin Il Wire Cloth

Dự án nhà xưởng 2 của công ty TNHH Wire Cloth

Nhà xưởng Auntex

Dự án nhà xưởng Auntex

Nhà xưởng Cheng Fen

Công trình nhà xưởng Cheng Feng

Nhà máy nhựa công nghiệp Chung Long

Nhà máy nhựa công nghiệp Chung Long

Nhà máy nhiệt điện Long Phú 1

Dự án nhà máy nhiệt điện Long Phú 1

Nhà máy cấu kiện bê tông đúc sẵn DSC

Dự án nhà máy cấu kiện bê tông đúc sẵn DSC

Phân xưởng hoá Tổng công ty Phát Điện 3 - Tập Đoàn điện lực Việt Nam

Dự án phân xưởng hoá Tổng công ty Phát Điện 3

Nhà xưởng Chutex Long An

Dự án nhà xưởng Chutex Long An

Nhà máy U-Best Polymer Việt Nam

Dự án nhà máy U-Best Polymer Việt Nam

Tham khảo thêm các dự án nhà thép tiền chế khác của công ty Nam Trung tại đây!

Cách tính giá thi công xây dựng nhà thép tiền chế

Chi phí, đơn giá thi công xây dựng nhà thép tiền chế được tích theo 2 cách:

  1. Tính theo khối lượng.
  2. Tính theo m2.
Với đơn giá nhà thép tiền chế thì khoảng cách từ ban đầu đến khi thi công có sự chênh lệch khá cao
Với đơn giá nhà thép tiền chế thì khoảng cách từ ban đầu đến khi thi công có sự chênh lệch khá cao

Giá nhà thép tiền chế tính theo khối lượng

Khi nói đến nhà thép tiền chế hay kết cấu thép, mọi người thường hình dung ra một công trình sử dụng vật liệu bằng thép là chủ yếu.

Do đó, những công trình có kết cấu thép thường có chi phí cao hơn khi tổng khối lượng vật liệu thép sử dụng nhiều hơn.

Tính toán khối lượng thép là một cách đo lường để ước tính chi phí cho nhà thép tiền chế.

Lấy khối lượng thép nhân với đơn giá, bạn sẽ tìm được khoảng 60%-70% chi phí cho công trình thép của mình.

Tuy nhiên, hai công trình có trọng lượng thép như nhau nhưng sẽ có giá khác nhau. Bởi đơn giá xây dựng còn phụ thuộc nhiều yếu tố khác: chi phí vật tư; chi phí gia công; chi phí vận chuyển và lắp đặt.

Chẳng hạn như bạn yêu cầu vật liệu cao cấp hơn cho vỏ bao che hay hệ thống của sổ nhiều hơn. Các yếu tố ảnh hưởng đến các đơn giá nhà thép tiền chế khi tính theo Tấn thép:

  • Loại hình công trình: nhà xưởng, nhà kho, nhà văn phòng hay showroom.
  • Hạ tầng công trình, hệ thống kỹ thuật.
  • Địa điểm xây dựng.
  • Thiết kế không gian: nhịp nhỏ hay nhịp lớn.
  • Yêu cầu thẩm mỹ và vật liệu sử dụng.
Tùy thuộc vào loại công trình mà đơn giá nhà thép tiền chế sẽ có sự chênh lệch

Tùy thuộc vào loại công trình mà đơn giá nhà thép tiền chế sẽ có sự chênh lệch

Những chi phí này có thể không bao gồm tất các các tính năng mà bạn cần cho nhà thép của bạn.

Các công ty chuyên gia công kết cấu thép thường sẽ dùng cách tính này để tính riêng phần kết cấu thép.

Giá nhà thép tiền chế tính theo m2

Vì sự phức tạp trong thiết kế công trình của bạn sẽ ảnh hưởng đến giá xây dựng, việc tính giá theo khối lượng thép đôi lúc không chính xác.

Một cách tính chi phí xây dựng nhà thép khác là tính theo đơn giá trung bình cho mỗi mét vuông – m2.

Giá theo m2 có thể chỉ tính riêng phần diện tích nhà xưởng và diện tích các công trình phụ trợ, diện tích đường giao thông, diện tích cây xanh cây xanh.

Mỗi diện có công năng khác nhau sẽ có đơn giá khác nhau. Một số nhà thầu cũng có thể báo giá xây dựng nhà thép tiền chế với đơn giá trung trình của các diện tích thành phần.

Với các công trình có diện tích khác nhau, đơn giá nhà thép tiền chế cũng sẽ khác nhau
Với các công trình có diện tích khác nhau, đơn giá nhà thép tiền chế cũng sẽ khác nhau

Bạn nên lưu ý rằng đơn giá sẽ không đúng trong mọi trường hợp, nó còn phụ thuộc vào các đặc điểm, tính năng mà bạn cần.

Ước tính bằng m2 chỉ phù hợp với các công trình đơn giản như: nhà kho, nhà xưởng, nhà để xe đơn giản.

Một nhà kho bằng khung thép mái tôn sẽ có giá khoảng từ 1.300.000 VNĐ/m2 – 1.400.000đ VNĐ/m2.

Xem thêm bài viết:

Những yếu tố ảnh hưởng đến giá xây dựng nhà thép tiền chế phụ thuộc vào nhiều yếu tố nào?

Các công trình thép tiền chế rất đa dạng, phục vụ cho các mục đích sử dụng khác nha và chi phí xây dựng cũng khác nhau. Những yếu tố sau đây sẽ quyết định đến chi phí xây dựng công trình của bạn:

  • Trọng lượng và kích thước của từng bộ phận kết cấu
  • Hình dạng của dầm, dạng kết cấu sàn
  • Mức độ phức tạp của thiết kế tổng thể
  • Mức độ phức tạp của các liên kết
  • Địa điểm xây dựng
  • Chi phí phát sinh: chi phí thực tếđôi khi sai lệch khá nhiều so với dự tính ban đầu.

Ngoài các cân nhắc về kết cấu, bạn có thể xem xét thêm vào các yêu cầu về tính năng hay tính thẩm mỹ mà bạn muốn. Bạn cũng có thể yêu cầu các chủng loại vật tư theo mong muốn và ngân sách của bạn.

Cũng như các loại hình xây dựng khác, giá xây dựng phụ thuộc vào địa điểm xây dựng, khả năng cung cấp các dịch vụ hậu cần cho quá trình thi công.

Kết luận

Chủ đầu tư là người hiểu rõ ngân sách của mình cho công trình nhất. Thông qua việc phân tích chi phí trong bảng báo giá xây dựng nhà thép tiền chế, bạn sẽ có một phương án đầu tư hiệu quả.

Việc am hiểu về các loại chi phí của công trình sẽ giúp bạn cân nhắc chi phí nào nên tăng, chí phí nào nên giảm để phù hợp với ngân sách, mà vẫn đảm bảo các yêu cầu về công năng sử dụng.

Thị trường xây dựng đã chứng minh kết cấu thép có những ưu việt rõ ràng về giá cả. Từ các công trình nhà xưởng, nhà kho cho đến các công trình thương mại dịch vụ như: showroom, nhà hàng tiệc cưới, các công trình thương mại nhiều tầng…. thì nhà thép tiền chế luôn là một lựa chọn đầu tiên có thể xem xét.

Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế & Xây Dựng Nam Trung

  • Địa chỉ: 119 Lê Lợi, Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ
    Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
  • Hotline: 0908 42 42 72
  • Số điện thoại bàn: (0254) 392 3988 / 392 3989
  • Phòng vật tư: 0908 57 32 72
  • E-mail: info@namtrungcons.com
  • Giờ làm việc: T2 – T7: 7:30 AM – 5:00 PM
By | 2021-07-22T16:30:58+07:00 January 23rd, 2018|Nhà Thép Tiền Chế|

4 Comments

  1. […] vấn đề phức tạp. Bản chất của tải trọng về cơ bản sẽ thay đổi theo thiết kế kiến trúc, vật liệu và vị trí tọa lạc của dự án. Điều kiện tải trên cùng một […]

  2. Phương Thảo September 2, 2018 at 1:26 pm - Reply

    Cần tư vẫn thiết kế thi công tại 294 kim mã ba đình hà nội

  3. Nguyễn cung January 24, 2021 at 7:20 am - Reply

    Toi muốn xây dưngj một công trình chiều ngang 15m , chiều dài 22 m , 5 tầng xin hỏi công trình này từ A-Z tổng cọng bao nhiêu tiền .công trình xay dụng ở Quóc lộ 50 ấp 2 xã phong phú huyện bình chánh tphcm nằm ở trong hẻm 2-3 m , vào sâu 200 m

    • Namtrung April 2, 2021 at 10:06 am - Reply

      a để lại số điện thoại hoặc liên hệ trực tiếp bên e sẽ liên lạc lại nhé !

Leave A Comment

Lấy Báo Giá

    Chỉ Đường
    Gọi trực tiếp
    Chat ngay
    Chat trên Zalo